Bùi Ngọc Nhung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:42' 13-11-2015
Dung lượng: 231.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Bộ, Tỉnh: Quảng Nam
Đơn vị trực thuộc: Đảng bộ xã BQ
Đơn vị cơ sở: CB Trần Qúy Cáp

2C/TCTW-98

SƠ YẾU LÝ LỊCH
…………………….
Số hiệu cán bộ, công chức




1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): BÙI NGỌC NHUNG ,Nam, nữ: Nam
2) Các tên gọi khác: Không có
3) Cấp Ủy hiện tại : ...................................... , Cấp Ủy kiêm nhiệm: ……………...…………..
chức vụ (Đảng, đoàn thể, chính quyền, kể cả chức vụ kiệm nhiệm ):Phó Bí thư chi bộ …........ Phụ cấp chức vụ : ............................................................
4) Sinh ngày : 05 tháng 05 năm 19.56.
5) Nơi sinh : ..Bình Quế, Thăng Bình, Quảng Nam
6) Quê quán (Xã, phường): Bình Quế (huyện, quận): .Thăng Bình. tỉnh, TP: Quảng Nam
7) Nơi ở hiện nay (Xã, phường):Bình Quý (huyện, quận): Thăng Bình; tỉnh, TP: Quảng Nam đ/thoại : 0905507028; Gmail: buingocnhung010158@Gmail.com
8) Dân tộc (Kinh, tầy, mông, Ê đê,......): Kinh 9) Tôn giáo:Không có
10) Thành phần gia đình xuất thân: Nông dân
(Ghi là công nhân, nông dân, cán bộ, công chức trí thức, quân nhân, dân nghèo thành thị, tiểu thương, tiểu chủ, tư sản,.............)
11) Nghề nghiệp bản thân trước khi được tuyển dụng: Sinh viên
(Ghi nghề được đào tạo hoặc công nhân(thợ gì), làm ruộng, buôn bán, học sinh,.....)
12) Ngày được tuyển dụng: .25/..9. /1975, vào cơ quan nào, ở đâu:Trường Phổ thông cấp 2 xã Bình Trung
13) Ngày vào cơ quan hiện đang công tác: 01/9/1990, ngày tham gia cách mạng ....../ 4/1975
14) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam: 10/01/1978, Ngày chính thức: 10/01/1979
15) Ngày tham gia các tổ chức chính trị, xã hội: Vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh năm 1979, vào Công đoàn năm 1978
(Ngày vào Đoàn TNCSHCM, Công đoàn, Hội,..)
16) Ngày nhập ngũ : ..../..../ 19.....,Ngày xuất ngũ :..../....../ 19....,Quân hàm, chức vụ cao nhất (năm) ..............
17) Trình độ học vấn: Giáo dục phổ thông :12/12 Học hàm, học vị cao nhất:Cử nhân sư phạm
(Lớp mấy) (GS; PGS; TS; Thạc sĩ, cử nhân, kỹ sư ,...năm nào, chuyên ngành gì)
 Lý luận chính trị: sơ cấp Ngoại ngữ: Sơ cấp
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Anh A/B/C/D, Nga A/B/C/D, Pháp A/B/C/D….)
18) Công tác chính đang làm: Dạy toán THCS
19) Ngạch công chức: GV THCS (mã số: T34-15a.201) Bậc lương: 9 , Hệ số: $,98+10% , từ tháng 01/10/2015
20) Danh hiệu được phong (năm nào): ………………………………………………………………………....
(Anh hùng lao lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân, ưu tú)
21) Sở trường công tác: Dạy toán THCS công việc đã làm lâu nhất: Dạy học.
22) Khen thưởng: …………………………………………………………...………..…………………………
(huân, huy chương, năm nào)
23) Kỷ luật (đảng, chính quyền, đoàn thể cấp quyết định, năm nào, lý do, hình thức): ……………….……………………
24) Tình trạng sức khỏe: Tót, Chiều cao: 1,5 m , Cân nặng: 45kg, Nhóm máu: ……...…
(Tốt, bình thường, yếu hoặc có bệnh mãn tính gì..)
25) Số chứng minh nhân dân: 205274393 Thương binh loại: .................. Gia đình liệt sĩ : (

26) ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN, CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ
Tên trường
Chuyên ngành
đào tạo bồi dưỡng
Từ tháng, năm – Đến tháng năm
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì

Ty Giáo dục Quảng Nam
CĐSPĐàNẵng
TTCT huyện ThănBình
Đại học Huế
Trường BDCBQL Đà Nẵng
GV cấp 2
CĐSP Toán
BD LL CT Phổ thông
Sư phạm GDCT
BD hiệu trưởng trường THCS

.8../.75- 9/75 1979.1982
.9/98-10/98 2002-/2005 12/1980- 01/1981

Cấp Tốc
Tại chức
Bồi dưỡng
Từ xa
Bồi dưỡng
Giấy chứng nhậnVăn bằng
 
Gửi ý kiến