Các cấp báo động lũ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Huỳnh Kim Lân
Ngày gửi: 12h:56' 03-08-2010
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
ở Nam
--------------------------------------------------------------------------------
Dưới đây mô tả các cấp nước lũ báo động chính thức được Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo Phòng chống lụt bão Trung ương sử dụng.

Báo động Cấp I
Có khả năng xảy ra lũ - Nước sông dâng cao; đe doạ phần bờ cao; gây ngập ở các vùng đất rất thấp


Báo động Cấp II
Tình trạng lũ nguy hiểm - Lũ gây ngập tại những vùng bằng phẳng; trừ những thị trấn và thành phố được bảo vệ trước sự tấn công của nước lũ; dòng chảy trong sông với vận tốc lớn gây nguy hiểm cho bờ sông và làm xói lở đê; chân cầu có nguy cơ bị nguy hiểm do bị xói lở


Báo động Cấp III
Tình trạng lũ rất nguy hiểm - Tất cả các vùng đất thấp đều bị ngập; kể cả những vùng đất thấp nằm trong thành phố; sự an toàn của các đê bảo vệ ven sông đang bị đe doạ; bắt đầu có sự thiệt hại về cơ sở hạ tầng


Báo động trên Cấp III
Trình trạng lũ khẩn cấp - Lũ không thể kiểm soát được trên diện rộng; đê bị vỡ là điều khó tránh khỏi và có thể không kiểm soát được; thiệt hại về cơ sở hạ tầng là nghiêm trọng

BẢNG CẤP GIÓ
Cấp gió
Tốc độ gió
Độ cao sóng trung bình
Mức độ nguy hại

(Bôpho)
(m/s)
(km/h)
(m)


0
0-0,2
< 1

Gió nhẹ
Không gây nguy hại

1
0,3-1,5
1 – 5
0,1


2
1,6-3,3
6 – 11
0,2


3
3,4-5,4
12 – 19
0,6


4
5,5-7,9
20 – 28
1
Cây nhỏ có lá bắt đầu lay động; ảnh hưởng đến lúa đang phơi màu;Biển hơi động;Thuyền đánh cá bị chao nghiêng phải cuốn bớt buồm

5
8-10,7
29 – 38
2


6
10,8-13,8
39 – 49
3
Cây cối rung chuyển; Khó đi ngược gió; Biển động; Nguy hiểm đối với tàu thuyền, bè.

7
13,9 -17,1
50 – 61
4


8
17,2 -20,7
62 – 74
5,5
Gió làm gãy cành nhỏ, tốc mái   nhà, gây thiệt hại nhà cửa; Không đi ngược gió được; Biển động rất mạnh, nguy hiểm đối với tàu thuyền

9
20,8 -24,4
75 – 88
7


10
24,5-28,4
89 - 102
9
Làm đổ cây cối, nhà cửa, cột điện; Gây thiệt hại nặng; Biển động dữ dội; Làm đắm tầu thuyền

11
28,5-32,6
103 – 117
11,5


12
32,7- 36,9
118 – 133
14
Sóng biển ngợp trời; Sức phá hoại cực kỳ lớn; Đánh đắm tàu biển có trọng tải lớn

13
37- 41,4
134 – 149



14
41,5 – 46,1
150 – 166



15
46,2 – 51
167 – 183



16
51,1 – 56,1
184 – 201



17
56,2 – 61,4
202 – 221




Cấp mưa
Lượng mưa

Mưa nhỏ
Khoảng từ 1 đến 5 mm/24 h

Mưa
Khoảng từ 6 đến 15 mm/24 h

Mưa vừa
Khoảng từ 16 đến 50 mm/24 h

Mưa to
Khoảng từ 51 đến 100 mm/24 h

Mưa rất to
Trên 100 mm/24 h


 
Gửi ý kiến